noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tát, vật tát. One who, or that which, slaps. Ví dụ : "The unruly child was labeled a "slapper" after repeatedly hitting his classmates during recess. " Đứa trẻ ngỗ nghịch đó bị gọi là "đồ hay tát" sau khi liên tục đánh các bạn cùng lớp trong giờ ra chơi. action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, đĩ, cave. A prostitute. person sex job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái làng chơi. A woman of loose morals. Ví dụ : "Some people in town considered her a slapper because she dated many different men. " Một số người trong thị trấn coi cô ấy là gái làng chơi vì cô ấy hẹn hò với nhiều người đàn ông khác nhau. person moral sex character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật, vật khổng lồ. Anything monstrous; a whopper. Ví dụ : "My dad caught a fish at the lake that was a real slapper; it must have weighed over ten pounds! " Ba tôi bắt được một con cá ở hồ, nó to như quái vật ấy; chắc phải nặng hơn mười cân! thing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc