noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, cái tát. A blow, especially one given with the open hand, or with something broad and flat. Ví dụ : "The teacher gave the student a few slaps on the wrist for talking during the lesson. " Cô giáo đã cho học sinh vài cái tát nhẹ vào cổ tay vì nói chuyện trong giờ học. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bạt tai, tiếng bốp. The sound of such a blow. Ví dụ : "The loud slaps of the textbook hitting the desk echoed through the quiet library. " Tiếng bạt tai mạnh của cuốn sách giáo khoa đập xuống bàn vọng lại khắp thư viện yên tĩnh. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang điểm, mỹ phẩm. Makeup; cosmetics. Ví dụ : "Before the dance, Maria spent an hour applying her slaps carefully, making sure her lipstick was perfect. " Trước buổi khiêu vũ, Maria dành cả tiếng đồng hồ để trang điểm thật kỹ, đảm bảo son môi của cô ấy hoàn hảo. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, đánh tát. To give a slap to. Ví dụ : "She slapped him in response to the insult." Cô ta tát anh ta để đáp trả lại lời lăng mạ đó. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, vả. To cause something to strike soundly. Ví dụ : "The waves slaps against the boat, making a loud noise. " Những con sóng vỗ mạnh vào mạn thuyền, tạo ra tiếng động lớn. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, vả. To strike soundly against something. Ví dụ : "The rain slapped against the window-panes." Mưa tát mạnh vào các tấm kính cửa sổ. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh của chóp. To be excellent. Ví dụ : ""That new song really slaps; I've been listening to it all day!" " Bài hát mới đó đỉnh của chóp luôn; tôi nghe nó cả ngày nay rồi! language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném, vứt. To place, to put carelessly. Ví dụ : "He was in a hurry, so he slaps his books on the table and runs out the door. " Anh ấy vội quá nên quăng sách lên bàn rồi chạy vội ra khỏi cửa. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đặt, giáng (hình phạt). To impose a penalty, etc. on (someone). Ví dụ : "I was slapped with a parking fine." Tôi bị phạt tiền đỗ xe trái phép. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, búng (âm bass). To play slap bass on (an instrument). Ví dụ : "The bassist slaps his strings during the funk song's intro, creating a percussive and groovy sound. " Trong đoạn nhạc dạo đầu của bài funk, người chơi bass đánh/búng dây đàn của mình, tạo ra một âm thanh vừa mạnh mẽ vừa sôi động. music technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi vỗ tay. A two-player reaction game in which opponents slap each other's hands. Ví dụ : "The kids were playing slaps on the playground, laughing as they tried to be the fastest to react. " Bọn trẻ đang chơi trò vỗ tay trên sân chơi, cười khúc khích khi cố gắng phản ứng nhanh nhất. game sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc