Hình nền cho smutted
BeDict Logo

smutted

/ˈsmʌtɪd/

Định nghĩa

verb

Bôi nhọ, làm bẩn, vấy bẩn.

Ví dụ :

Sau khi làm việc ở lò sưởi, mặt anh ấy bị vấy bẩn bởi muội than đen.