verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, làm bẩn, vấy bẩn. To stain (or be stained) with soot or other dirt. Ví dụ : "After working in the fireplace, his face was smutted with black soot. " Sau khi làm việc ở lò sưởi, mặt anh ấy bị vấy bẩn bởi muội than đen. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhiễm bẩn, làm ô uế, lây bệnh than. To taint (grain, etc.) with the smut fungus. Ví dụ : "The farmer worried that his wheat crop had been smutted by the black fungus. " Người nông dân lo lắng rằng vụ lúa mì của ông đã bị nhiễm bệnh than do nấm đen gây ra. plant disease agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhiễm nấm than, bị đóng muội. To become tainted by the smut fungus. Ví dụ : "The corn stalks in the field were smutted, showing black, swollen growths where the kernels should have been. " Những cây ngô trên cánh đồng đã bị nhiễm nấm than, xuất hiện những khối u đen và sưng phồng ở chỗ đáng lẽ là hạt ngô. plant disease biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khử nấm than, làm sạch nấm than. To clear of the smut fungus. Ví dụ : "to smut grain for the mill" Khử nấm than cho lúa trước khi xay xát. agriculture plant disease biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc