Hình nền cho smut
BeDict Logo

smut

/smʌt/

Định nghĩa

noun

Muội than, bồ hóng.

Ví dụ :

Ống khói đầy muội than dày đặc từ lửa đốt.
noun

Ví dụ :

Người nông dân nhận thấy lúa mì của mình bị bệnh than đen, dấu hiệu của một bệnh do nấm gây ra.