Hình nền cho solubility
BeDict Logo

solubility

/ˌsɑljəˈbɪləti/ /ˌsɒljəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Tính tan, độ hòa tan.

Ví dụ :

Độ hòa tan của đường trong nước nóng cao hơn nhiều so với trong nước lạnh, vì vậy đường tan nhanh hơn khi nước ấm.
noun

Ví dụ :

Độ hòa tan của đường trong nước lạnh thấp hơn so với độ hòa tan của nó trong nước nóng, nghĩa là ít đường hòa tan được trong nước lạnh hơn để tạo thành một dung dịch bão hòa.