verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đòn, cho roi, vụt mông. To beat, smack or slap a person's buttocks, with the bare hand or other object, as punishment, gesture, or form of sexual interaction. Ví dụ : "The parent spanked the child for repeatedly running into the street. " Người mẹ đánh đòn con vì con cứ chạy ra đường nhiều lần. body action sex human family entertainment moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vùi dập, hạ gục. To soundly defeat, to trounce. Ví dụ : "Our team spanked the competition in the final game, winning by a score of 10-2. " Đội của chúng ta đã vùi dập đối thủ trong trận chung kết, thắng với tỉ số 10-2. achievement action sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, tát mạnh, cho ăn đòn. To hit very hard Ví dụ : "The storm spanked the coast with heavy rain and strong winds. " Cơn bão tát mạnh vào bờ biển bằng mưa lớn và gió giật mạnh. action human body family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đòn, vụt. To move rapidly. Ví dụ : "The ship was really spanking along." Con tàu đang lướt đi rất nhanh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc