Hình nền cho spanking
BeDict Logo

spanking

/ˈspæŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh đòn, đánh vào mông, cho ăn đòn.

Ví dụ :

Cô giáo đã đánh vào mông học sinh vì học sinh nghịch ngợm trong lớp.
noun

Đánh đòn, đánh vào mông.

Ví dụ :

Việc đánh đòn con cái tại nhà thường được thực hiện bằng cách đặt trẻ nằm trên đầu gối hoặc đùi, còn việc đánh đòn chính thức thường được thực hiện trên một dụng cụ như giá đỡ chữ A, có hoặc không có sự trói buộc.
adjective

Nhanh nhẹn, hăng hái.

Ví dụ :

"a spanking pace"
Một tốc độ nhanh nhẹn và hăng hái.
adverb

Hoàn toàn, Mới toanh.

Ví dụ :

"a spanking good time"
Một khoảng thời gian vui vẻ hoàn toàn/mới toanh.