Hình nền cho trounce
BeDict Logo

trounce

/tɹaʊns/

Định nghĩa

noun

Sự đánh bại hoàn toàn, Sự thua tan nát.

Ví dụ :

Trận thua tan nát mà đội bóng đá gây ra cho đối thủ đã đảm bảo vị trí của họ trong giải vô địch.
noun

Chuyến đi vất vả, hành trình gian nan.

Ví dụ :

Leo núi hôm đó không phải là đi dạo trong công viên đâu; đó là một chuyến đi vất vả thật sự, thử thách sức mạnh và sự bền bỉ của chúng tôi.