Hình nền cho spillover
BeDict Logo

spillover

/ˈspɪlˌoʊvər/ /ˈspɪlˌoʊvɚ/

Định nghĩa

noun

Lan tỏa, tác động lan tỏa.

Ví dụ :

Lượng nước tràn ra từ đập do mưa lớn sẽ chảy xuống con kênh này và hy vọng là sẽ đổ an toàn vào con sông kia, không gây hại gì.