verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, chất vấn, truy hỏi. To ask, to inquire Ví dụ : "The teacher spurred the student to explain their answer more fully. " Giáo viên hỏi kỹ học sinh để em giải thích câu trả lời của mình cặn kẽ hơn. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc, khuyến khích, thôi thúc. To prod (especially a horse) on the side or flank, with the intent to urge motion or haste, to gig. Ví dụ : "The coach spurred the tired runner onward with encouraging shouts. " Huấn luyện viên đã dùng những tiếng hô hào khích lệ để thúc giục vận động viên đang mệt mỏi chạy tiếp về phía trước. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, khuyến khích, thôi thúc. To urge or encourage to action, or to a more vigorous pursuit of an object Ví dụ : "The good grade on his math test spurred him to study harder for the next one. " Điểm cao trong bài kiểm tra toán đã thôi thúc cậu ấy học hành chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra tiếp theo. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo cựa. To put spurs on. Ví dụ : "to spur boots" Đeo cựa vào ủng. wear animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, khuyến khích, thôi thúc. To press forward; to travel in great haste. Ví dụ : "The ringing of the school bell spurred the students to run to lunch. " Tiếng chuông trường thôi thúc học sinh chạy ào đi ăn trưa. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang cựa. Wearing spurs. Ví dụ : "a booted and spurred cowboy" Một chàng cao bồi đi ủng và mang cựa. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cựa. Furnished with a spur or spurs; having shoots like spurs. Ví dụ : "a spurred corolla" Một tràng hoa có cựa. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cựa, bị nhiễm cựa gà. Affected with spur, or ergot. Ví dụ : "spurred rye" Lúa mạch đen bị nhiễm cựa gà. medicine disease organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc