Hình nền cho booted
BeDict Logo

booted

/ˈbuːtɪd/ /buːtɪd/

Định nghĩa

verb

Đá, sút.

Ví dụ :

"I booted the ball toward my teammate."
Tôi đã sút mạnh quả bóng về phía đồng đội của mình.
verb

Mửa, nôn mửa.

Ví dụ :

"Sorry, I didn’t mean to boot all over your couch."
Xin lỗi, tôi không cố ý nôn hết lên диван của bạn đâu.