verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá, sút. To kick. Ví dụ : "I booted the ball toward my teammate." Tôi đã sút mạnh quả bóng về phía đồng đội của mình. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ủng, xỏ ủng. To put boots on, especially for riding. Ví dụ : "Before riding her horse, Sarah booted her sturdy riding boots. " Trước khi cưỡi ngựa, Sarah xỏ đôi ủng cưỡi ngựa chắc chắn của cô ấy. wear animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đòn, cho ăn đòn. To apply corporal punishment (compare slippering). Ví dụ : "Because he was constantly disrupting the class, the principal booted him in the backside as a last resort. " Vì liên tục gây rối trong lớp, thầy hiệu trưởng đã cho cậu ta ăn đòn vào mông như là biện pháp cuối cùng. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, đá, tống cổ. To forcibly eject. Ví dụ : "We need to boot those troublemakers as soon as possible" Chúng ta cần phải tống cổ đám gây rối đó càng sớm càng tốt. action job politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, đá ra, tống ra. To disconnect forcibly; to eject from an online service, conversation, etc. Ví dụ : "Since he kept posting inappropriate messages, the moderator booted him from the chat room. " Vì cứ liên tục đăng những tin nhắn không phù hợp, người quản trị viên đã đá anh ta ra khỏi phòng chat. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn mửa. To vomit. Ví dụ : "Sorry, I didn’t mean to boot all over your couch." Xin lỗi, tôi không cố ý nôn hết lên диван của bạn đâu. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, thanh toán. (criminal slang) To shoot, to kill by gunfire. Ví dụ : "The gangster warned, "If he crosses us again, he's getting booted." " Tên côn đồ cảnh cáo: "Nếu hắn dám phản bội bọn mình lần nữa, hắn sẽ bị thanh toán." police weapon war action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lợi, hưởng lợi. To avail, benefit, profit. Ví dụ : "The new training program booted her career prospects significantly. " Chương trình đào tạo mới đã giúp cô ấy hưởng lợi đáng kể cho sự nghiệp. business economy finance asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lợi, tăng thêm, ban thêm. To benefit, to enrich; to give in addition. Ví dụ : "The company booted the employees who exceeded their sales targets with a generous bonus. " Công ty đã làm lợi cho những nhân viên vượt chỉ tiêu doanh số bằng một khoản thưởng hậu hĩnh. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động, bật máy. To bootstrap; to start a system, e.g. a computer, by invoking its boot process or bootstrap. Ví dụ : "When arriving at the office, first thing I do is booting my machine." Khi đến văn phòng, việc đầu tiên tôi làm là khởi động máy tính. computing technology electronics system machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ủng, Mang ủng. Wearing a boot or boots. Ví dụ : "a booted foot" Một bàn chân đi ủng. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc