Hình nền cho staid
BeDict Logo

staid

/sted/ /steɪd/

Định nghĩa

adjective

Nghiêm trang, đứng đắn, trang trọng.

Ví dụ :

"Mr. Henderson, the history teacher, was known for his staid approach to lessons. "
Thầy Henderson, giáo viên dạy sử, nổi tiếng vì cách tiếp cận bài giảng rất nghiêm túc và trang trọng của mình.