Hình nền cho sedate
BeDict Logo

sedate

/sɪˈdeɪt/ /səˈdeɪt/

Định nghĩa

verb

An Thần, Làm dịu, Cho thuốc an thần.

Ví dụ :

Bác sĩ cho bệnh nhân uống thuốc an thần trước khi phẫu thuật để làm dịu bớt.
adjective

Giản dị, thanh lịch.

Ví dụ :

Thư viện trường có một bầu không khí giản dị, thanh lịch với đồ đạc đơn giản, không trang trí cầu kỳ và những bức tường màu trung tính.