Hình nền cho subordinates
BeDict Logo

subordinates

/səˈbɔːrdɪnəts/ /səˈbɔːrdənəts/

Định nghĩa

noun

Cấp dưới, thuộc cấp.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích bài học cho cấp dưới của cô ấy, chính là các học sinh trong lớp.
verb

Đặt xuống hàng thứ yếu, Xem nhẹ.

Ví dụ :

Trong kế hoạch tái cơ cấu, công ty đặt khoản nợ phải trả cho nhà cung cấp xuống hàng thứ yếu so với khoản nợ ngân hàng, nghĩa là nếu phá sản thì ngân hàng sẽ được trả trước.