noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp dưới, thuộc cấp. One who is subordinate. Ví dụ : "The teacher explained the lesson to her subordinates, the students in the class. " Giáo viên giải thích bài học cho cấp dưới của cô ấy, chính là các học sinh trong lớp. person job organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho phục tùng, đặt dưới quyền, khuất phục. To make subservient. Ví dụ : "The company often subordinates employee well-being to the pursuit of higher profits. " Công ty thường đặt lợi nhuận cao hơn sự quan tâm đến sức khỏe và hạnh phúc của nhân viên, khiến cho những điều này trở nên thứ yếu. government business organization military politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem nhẹ, coi thường. To treat as of less value or importance. Ví dụ : "She often subordinates her own needs to the needs of her children. " Cô ấy thường xem nhẹ nhu cầu của bản thân, đặt nhu cầu của con cái lên trên. value attitude society job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt xuống hàng thứ yếu, Xem nhẹ. To make of lower priority in order of payment in bankruptcy. Ví dụ : "The company's restructuring plan subordinates the debt owed to its suppliers to the debt owed to the bank, meaning the bank will be paid first in case of bankruptcy. " Trong kế hoạch tái cơ cấu, công ty đặt khoản nợ phải trả cho nhà cung cấp xuống hàng thứ yếu so với khoản nợ ngân hàng, nghĩa là nếu phá sản thì ngân hàng sẽ được trả trước. finance law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc