

subordinates
/səˈbɔːrdɪnəts/ /səˈbɔːrdənəts/

verb
Làm cho phục tùng, đặt dưới quyền, khuất phục.


verb
Trong kế hoạch tái cơ cấu, công ty đặt khoản nợ phải trả cho nhà cung cấp xuống hàng thứ yếu so với khoản nợ ngân hàng, nghĩa là nếu phá sản thì ngân hàng sẽ được trả trước.
