Hình nền cho subtonic
BeDict Logo

subtonic

/sʌbˈtɑnɪk/ /sʌbˈtɒnɪk/

Định nghĩa

noun

Âm dưới chủ âm.

Ví dụ :

"In the key of C major, B is the subtonic because it is one step below C, the tonic. "
Trong giọng Đô trưởng, nốt Siâm dưới chủ âm vì nó nằm ngay dưới nốt Đô, là chủ âm.
noun

Âm không rõ, tiếng nói không rõ ràng.

Ví dụ :

Câu trả lời thì thầm của đứa trẻ, một âm thanh không rõ ràng, khó nghe, cho thấy nó nhút nhát hơn là một câu trả lời rõ ràng.
adjective

Ví dụ :

Trong vở kịch, những lời cuối của diễn viên không may bị mất tiếng, chỉ còn là một tiếng lẩm bẩm khó nghe đến mức gần như không nghe được khiến khán giả không thể hiểu gì.