Hình nền cho utterances
BeDict Logo

utterances

/ˈʌtəɹənsəz/

Định nghĩa

noun

Lời nói, phát ngôn.

Ví dụ :

Trong buổi thảo luận trên lớp, giáo viên ghi lại những cụm từ quan trọng từ những lời nói/phát ngôn của học sinh.