Hình nền cho thistles
BeDict Logo

thistles

/ˈθɪsəlz/

Định nghĩa

noun

Kế, cây kế.

Ví dụ :

Người nông dân vất vả nhổ bỏ đám cây kế mọc đầy trên ruộng vì lá của chúng có gai, có thể làm đau vật nuôi của ông.