BeDict Logo

thistles

/ˈθɪsəlz/
Hình ảnh minh họa cho thistles: Kế, cây kế.
 - Image 1
thistles: Kế, cây kế.
 - Thumbnail 1
thistles: Kế, cây kế.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân vất vả nhổ bỏ đám cây kế mọc đầy trên ruộng vì lá của chúng có gai, có thể làm đau vật nuôi của ông.