Hình nền cho thumbscrews
BeDict Logo

thumbscrews

/ˈθʌmzskruːz/

Định nghĩa

noun

Ốc vặn, vít vặn.

Ví dụ :

Giá vẽ mới có ốc vặn bên hông, nhờ vậy tôi có thể dễ dàng điều chỉnh độ cao mà không cần dùng đến dụng cụ gì.
noun

Ốc vít ngón tay, dụng cụ tra tấn ngón tay.

Ví dụ :

Mặc dù đã bị cấm hàng thế kỷ trước, nhà sử học mô tả việc những người thẩm vấn đã dùng ốc vít ngón tay để ép những người bị tình nghi theo dị giáo phải thú tội như thế nào.
noun

Điểm yếu, gót chân A-sin.

Ví dụ :

Biết John luôn vật lộn với việc hoàn thành công việc đúng hạn, nên việc anh ấy hay trì hoãn chính là điểm yếu để sếp anh ta lợi dụng, gây áp lực buộc anh ấy phải làm thêm giờ.