Hình nền cho confessions
BeDict Logo

confessions

/kənˈfɛʃənz/

Định nghĩa

noun

Lời thú tội, sự thú nhận.

Ví dụ :

Sau khi mấy cái bánh quy biến mất, bọn trẻ đã khóc lóc thú tội ai là người ăn chúng.
noun

Ví dụ :

Tôi đi xưng tội với cha giải tội và bây giờ tôi cảm thấy thanh thản hơn nhiều về những điều mình đã làm.
noun

Ví dụ :

Trước khi tham gia vào nhóm thanh niên của nhà thờ, học sinh mới phải học thuộc lòng bản tuyên xưng đức tin của nhà thờ.