verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nện, đấm thùm thụp, thụi. To hit (someone or something) as if to make a thump. Ví dụ : "He thumped the table in frustration. " Anh ta nện tay xuống bàn một cách bực tức. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thình thịch, nện, đập thình thịch. To cause to make a thumping sound. Ví dụ : "The cat thumped its tail in irritation." Con mèo quất đuôi xuống sàn một cái thình thịch tỏ vẻ khó chịu. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thình thịch, Bịch bịch. To thud or pound. Ví dụ : "The child thumped his fists on the table when he didn't get dessert. " Đứa bé đấm thình thịch tay xuống bàn khi không được ăn tráng miệng. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thình thịch, đập thình thịch. To throb with a muffled rhythmic sound. Ví dụ : "Dance music thumped from the nightclub entrance." Nhạc sàn đập thình thịch vọng ra từ cửa hộp đêm. physiology sound sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc