noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đấm, tiếng bịch. A blow that produces a muffled sound. Ví dụ : "The thump of the baseball against the bat was loud and clear. " Tiếng bịch lớn khi quả bóng chày đập vào gậy nghe rất rõ. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bịch, tiếng thình. The sound of such a blow; a thud. Ví dụ : "The thump of the basketball hitting the floor echoed through the empty gym. " Tiếng bịch của quả bóng rổ đập xuống sàn vang vọng khắp phòng tập thể dục trống trải. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái, khỉ gió. Used to replace the vulgar or blasphemous element in "what the hell" and similar phrases. Ví dụ : "Where the thump have you been?!" Mày đi đâu cả khỉ gió thế hả?! language phrase word exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, thụi, nện. To hit (someone or something) as if to make a thump. Ví dụ : "The boy thumped the table to get his mother's attention. " Thằng bé đấm mạnh xuống bàn để thu hút sự chú ý của mẹ. action sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Thình thịch, Bịch bịch. To cause to make a thumping sound. Ví dụ : "The cat thumped its tail in irritation." Con mèo vẫy đuôi "bịch bịch" tỏ vẻ khó chịu. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thình thịch, đập thình thịch. To thud or pound. Ví dụ : "The child's heart thumped loudly as he waited for the doctor's answer. " Tim đứa trẻ đập thình thịch khi chờ đợi câu trả lời của bác sĩ. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thình thịch, đập thình thịch. To throb with a muffled rhythmic sound. Ví dụ : "Dance music thumped from the nightclub entrance." Nhạc dance đập thình thịch vọng ra từ cửa hộp đêm. sound physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc