Hình nền cho muffled
BeDict Logo

muffled

/ˈmʌfl̩d/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy trùm kín mặt bằng khăn quàng cổ để bảo vệ khỏi cơn gió mùa đông buốt giá.
verb

Bịt, che, làm nghẹt tiếng.

Ví dụ :

"To prepare for the surprise party, Sarah muffled her son's eyes with a scarf so he couldn't see the decorations. "
Để chuẩn bị cho bữa tiệc bất ngờ, Sarah đã dùng khăn bịt mắt con trai lại để nó không nhìn thấy những đồ trang trí.