Hình nền cho tinkering
BeDict Logo

tinkering

/tɪŋkɚɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lọc cọc, mày mò, sửa chữa lặt vặt.

Ví dụ :

Bố tôi dành hàng giờ mày mò sửa chữa lặt vặt mấy cái radio cũ, mong là sửa được chúng chạy lại.