verb🔗ShareLọc cọc, mày mò, sửa chữa lặt vặt. To fiddle with something in an attempt to fix, mend or improve it, especially in an experimental or unskilled manner."My dad spends hours tinkering with old radios, hoping to get them working again. "Bố tôi dành hàng giờ mày mò sửa chữa lặt vặt mấy cái radio cũ, mong là sửa được chúng chạy lại.technologytechnicalactionmachinedeviceindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSửa chữa lặt vặt, làm nghề sửa chữa đồ đồng. To work as a tinker."My grandfather enjoys tinkering with old clocks, trying to fix them. "Ông tôi thích sửa chữa lặt vặt những chiếc đồng hồ cũ, cố gắng sửa chúng.workjobmachineactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVọc, sửa lặt vặt. To tinker with; to tweak or attempt to fix."My dad loves tinkering with old cars in the garage. "Bố tôi thích vọc những chiếc xe hơi cũ trong ga-ra lắm.technologymachineactiontechnicalelectronicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSửa chữa thử nghiệm, chỉnh sửa vặt. An experimental fix or change."The washing machine broke, and my dad's tinkering got it working again, at least for now. "Máy giặt bị hỏng, và nhờ ba tôi sửa chữa thử nghiệm mà nó lại chạy được, ít nhất là bây giờ.technologymachineactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc