noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu dò cơn gò tử cung. A pressure-sensitive contraction transducer used in cardiotocography. Ví dụ : "The nurse carefully positioned the toco on the pregnant woman's belly to monitor her contractions. " Y tá cẩn thận đặt đầu dò cơn gò tử cung lên bụng bầu của sản phụ để theo dõi các cơn gò của cô ấy. medicine technology device physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn roi, sự trừng phạt thể xác. (British slang) Corporal punishment; chastisement; beatings. Ví dụ : ""Back in those days, children often received toco for misbehaving at school." " Hồi đó, trẻ con thường bị đòn roi nếu nghịch ngợm ở trường. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tucăng Toco. A toco toucan Ví dụ : "During our trip to the zoo, we saw a magnificent toco perched on a branch, its bright orange beak shining in the sun. " Trong chuyến đi vườn thú, chúng tôi đã thấy một con tucăng toco tuyệt đẹp đậu trên cành cây, chiếc mỏ màu cam rực rỡ của nó ánh lên dưới ánh mặt trời. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc