noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn roi, sự đánh đập. The action by which someone or something is beaten. Ví dụ : "secret beatings of prisoners" Những trận đánh đập bí mật tù nhân. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, thất bại nặng nề. A heavy defeat or setback. Ví dụ : "The company suffered several heavy beatings in the stock market this year, losing millions of dollars each time. " Công ty đã hứng chịu nhiều thất bại nặng nề trên thị trường chứng khoán năm nay, mỗi lần mất hàng triệu đô la. outcome event negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp đập, sự đập. The pulsation of the heart. Ví dụ : "After running up the stairs, I could feel the strong beatings of my heart in my chest. " Sau khi chạy lên cầu thang, tôi có thể cảm nhận được nhịp đập mạnh mẽ của tim trong lồng ngực. physiology organ medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc