noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng ngọc. A silicate mineral of aluminium and fluorine, usually tinted by impurities. Ví dụ : "The sunlight glinted off the golden topaz in her ring, revealing its subtle color. " Ánh nắng chiếu lấp lánh trên viên hoàng ngọc màu vàng trong chiếc nhẫn của cô ấy, làm lộ ra sắc màu tinh tế của nó. material mineral geology chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng ngọc. An often clear, yellowish-brown gemstone cut from this. Ví dụ : "My grandmother's ring features a beautiful topaz, its warm yellow color sparkling in the light. " Chiếc nhẫn của bà tôi có một viên hoàng ngọc tuyệt đẹp, màu vàng ấm áp của nó lấp lánh dưới ánh đèn. mineral geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng ngọc, màu hoàng ngọc. A yellowish-brown color, like that of the gemstone. Ví dụ : "Her new sweater was a beautiful topaz, reminding me of autumn leaves. " Áo len mới của cô ấy có màu hoàng ngọc rất đẹp, gợi cho tôi nhớ đến những chiếc lá mùa thu. color material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính da đen công giáo trong quân đội Anh. (British India) A black Catholic soldier in the British Army. Ví dụ : "During his research on the British Indian Army, the historian found a reference to a "topaz" who had served with distinction in a mountain regiment. " Trong quá trình nghiên cứu về quân đội Anh ở Ấn Độ, nhà sử học tìm thấy một tài liệu nhắc đến một "lính da đen công giáo" từng phục vụ xuất sắc trong một trung đoàn miền núi. military person race history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu hoàng ngọc, vàng ánh nâu. Of a yellowish-brown color, like that of the gemstone. Ví dụ : "Her hair was a beautiful topaz color, especially when the sun shone on it. " Mái tóc cô ấy có màu hoàng ngọc tuyệt đẹp, đặc biệt là khi ánh nắng chiếu vào. color material geology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc