noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đi đứng lảo đảo, dáng đi xiêu vẹo. An unsteady movement or gait. Ví dụ : "The toddler's totters across the room made everyone smile. " Điệu đi lảo đảo của đứa bé tập đi ngang phòng khiến mọi người bật cười. body action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thu mua đồng nát. A rag and bone man. Ví dụ : "The old totters pushed his creaky cart down the street, calling out for scrap metal and unwanted rags. " Ông đồng nát già đẩy chiếc xe cút kít ọp ẹp xuống phố, rao lớn thu mua sắt vụn và vải rách. person job history work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, loạng choạng, đi đứng không vững. To walk, move or stand unsteadily or falteringly; threatening to fall. Ví dụ : "The baby tottered from the table to the chair." Em bé lảo đảo đi từ bàn đến ghế. action body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, chực đổ, trên bờ vực sụp đổ. To be on the brink of collapse. Ví dụ : "The stack of books on his desk totters precariously, threatening to fall at any moment. " Chồng sách trên bàn của anh ấy lảo đảo chực đổ, có vẻ như sắp sửa rơi xuống bất cứ lúc nào. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượm lặt, thu gom phế liệu. To collect junk or scrap. Ví dụ : "During the summer, my grandfather totters around the neighborhood, collecting aluminum cans and old metal scraps. " Vào mùa hè, ông tôi thường lượm lặt quanh xóm, thu gom lon nhôm và những mảnh kim loại vụn. job work economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc