noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng còi, tiếng bíp. The noise of a horn or whistle. Ví dụ : "He gave a little toot of the horn, to get their attention." Anh ấy bóp nhẹ còi một tiếng để gây sự chú ý của họ. sound vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắm, ỉa đít. (by extension) A fart; flatus. Ví dụ : "My brother let out a loud toot during dinner. " Anh trai tôi xì một tiếng rắm rất to trong bữa tối. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng trắng, Tép. A portion of cocaine that a person snorts. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chè chén, cuộc nhậu, cơn say. A spree of drunkness. Ví dụ : "After the company party, Mark went on a toot, and didn't show up for work the next day. " Sau buổi tiệc của công ty, Mark đã đi chè chén be bét, và hôm sau không thấy mặt ở chỗ làm. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, đồ vô giá trị. (pronounced /tʊt/) Rubbish; tat. Ví dụ : ""I wouldn't buy that broken clock; it's just a piece of toot." " Tôi sẽ không mua cái đồng hồ hỏng đó đâu; nó chỉ là đồ bỏ đi thôi. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nhắn trên Mastodon. A message on the social networking software Mastodon. Ví dụ : ""I saw a funny toot on my friend's Mastodon profile this morning about their cat." " Sáng nay tôi thấy một lời nhắn (toot) rất hài hước trên trang Mastodon của bạn tôi, nói về con mèo của họ. technology internet media communication computing writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, vượt trội. To stand out, or be prominent. Ví dụ : "My sister's new hairstyle really toots; everyone is talking about it. " Kiểu tóc mới của chị tôi nổi bật hẳn lên; ai cũng bàn tán xôn xao. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngó, nhìn trộm, liếc. To peep; to look narrowly. Ví dụ : "The child had lost his toy and began to toot about the room, peering under furniture, hoping to find it. " Đứa bé làm mất đồ chơi nên bắt đầu ngó nghiêng khắp phòng, liếc nhìn dưới gầm bàn ghế, hy vọng tìm lại được. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn, theo dõi, dòm ngó. To see; to spy. Ví dụ : "From the window, the little girl toot the delivery truck as it drove past her house. " Từ cửa sổ, cô bé dòm ngó chiếc xe tải giao hàng khi nó chạy ngang qua nhà mình. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To flatulate. Ví dụ : "He accidentally toot as he sat in his classroom during math class. " Anh ấy vô tình xì hơi khi đang ngồi trong lớp học toán. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, hú, bóp còi. To make the sound of a horn or whistle. Ví dụ : "The delivery truck tooted its horn as it passed the school. " Chiếc xe tải giao hàng bóp còi khi đi ngang qua trường học. sound vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp còi, thổi còi. To cause a horn or whistle to make its sound. Ví dụ : "The boy toot his bicycle horn to get the attention of his friends. " Cậu bé bóp còi xe đạp để thu hút sự chú ý của bạn bè. sound communication vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nhậu, chè chén. To go on a drinking binge. Ví dụ : "After the party, Mark tootted for a few days, skipping school and not doing his homework. " Sau bữa tiệc, Mark ăn nhậu chè chén mấy ngày liền, trốn học và không làm bài tập về nhà. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít, hút. To snort (a recreational drug). Ví dụ : "The detective suspected the suspect was going to toot cocaine in the back alley. " Thám tử nghi ngờ tên tội phạm định hít cocaine trong con hẻm sau. substance medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng, đăng bài. To post a message on a Mastodon instance (a self-hosted version of the networking software). Ví dụ : "I'll toot a message about the school play on my Mastodon instance. " Tôi sẽ đăng một bài về vở kịch của trường lên trang Mastodon của mình. technology computing internet communication media service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, toa-lét. A toilet. Ví dụ : "After lunch, I went to the toot in the school bathroom. " Sau bữa trưa, tôi đi vào nhà vệ sinh ở phòng tắm của trường. utensil utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc