BeDict Logo

circuses

/ˈsɜːkəsɪz/
Hình ảnh minh họa cho circuses: Gánh xiếc, rạp xiếc, sự ồn ào náo nhiệt.
noun

Gánh xiếc, rạp xiếc, sự ồn ào náo nhiệt.

Vào ngày Thứ Sáu Đen Tối, trung tâm mua sắm thường giống như một cái chợ vỡ, với cảnh người chen lấn xô đẩy, la hét để giành lấy những món hời tốt nhất.

Hình ảnh minh họa cho circuses: Gánh xiếc (ám chỉ các cuộc tấn công bằng máy bay ném bom có máy bay tiêm kích hộ tống vào ban ngày trong Thế chiến II).
noun

Gánh xiếc (ám chỉ các cuộc tấn công bằng máy bay ném bom có máy bay tiêm kích hộ tống vào ban ngày trong Thế chiến II).

Trong thế chiến II, quân Đồng Minh đã thực hiện các chiến dịch "Gánh xiếc" (tức các cuộc tấn công bằng máy bay ném bom được máy bay tiêm kích hộ tống) để khiêu khích Không quân Đức giao chiến trên không, ngăn không cho họ tăng viện cho các mặt trận khác.