Hình nền cho baited
BeDict Logo

baited

/ˈbeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nhử, mồi chài, dụ dỗ.

Ví dụ :

Người ngư dân mồi con sâu vào lưỡi câu để nhử cá cắn câu.
verb

Dừng chân ăn uống, nghỉ ngơi ăn nhẹ.

Ví dụ :

Sau khi đi bộ đến trường một quãng đường dài, bọn trẻ dừng chân ăn uống ở công viên, vui vẻ thưởng thức nước trái cây và đồ ăn nhẹ.