verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử, mồi chài, dụ dỗ. To attract with bait; to entice. Ví dụ : "The fisherman baited his hook with a worm to attract the fish. " Người ngư dân mồi con sâu vào lưỡi câu để nhử cá cắn câu. action animal fish business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử mồi, mắc mồi. To affix bait to a trap or a fishing hook or fishing line. Ví dụ : "He baited the hook with a worm, hoping to catch a fish. " Anh ấy mắc mồi con sâu vào lưỡi câu, hy vọng bắt được cá. fish animal action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi chó cắn, thả chó cắn. To set dogs on (an animal etc.) to bite or worry; to attack with dogs, especially for sport. Ví dụ : "to bait a bear with dogs; to bait a bull" Xúi chó cắn gấu; xúi chó cắn bò. sport animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhử, trêu chọc, quấy rối. To intentionally annoy, torment, or threaten by constant rebukes or threats; to harass. Ví dụ : "The bully baited the smaller boy by calling him names until he cried. " Thằng bắt nạt trêu chọc cậu bé nhỏ hơn bằng cách gọi những biệt danh khó nghe cho đến khi cậu bé khóc. attitude character action communication negative inhuman word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn, cho uống (giữa đường). To feed and water (a horse or other animal), especially during a journey. Ví dụ : "The farmer baited the horses before the long trek to the market. " Người nông dân cho ngựa ăn uống giữa đường trước khi đi chợ một quãng đường dài. animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn giữa đường, ăn dọc đường. (of a horse or other animal) To take food, especially during a journey. Ví dụ : "The weary traveler's horse baited at the roadside inn, enjoying the hay and water. " Con ngựa của người du khách mệt mỏi ăn dọc đường tại quán trọ ven đường, nó rất thích cỏ khô và nước. animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng chân ăn uống, nghỉ ngơi ăn nhẹ. (of a person) To stop to take a portion of food and drink for refreshment during a journey. Ví dụ : "After their long walk to school, the children baited at the park, enjoying some juice and snacks. " Sau khi đi bộ đến trường một quãng đường dài, bọn trẻ dừng chân ăn uống ở công viên, vui vẻ thưởng thức nước trái cây và đồ ăn nhẹ. food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, đập cánh, lượn, rình. To flap the wings; to flutter as if to fly; or to hover, as a hawk when she stoops to her prey. Ví dụ : "The hawk baited above the field, its wings slightly fluttering as it searched for a mouse. " Con diều hâu lượn trên cánh đồng, đôi cánh khẽ vẫy khi nó tìm kiếm một con chuột. animal bird action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc