Hình nền cho deluge
BeDict Logo

deluge

/ˈdɛl.juːdʒ/ /dəˈlu(d)ʒ/

Định nghĩa

noun

Lụt, trận lụt, mưa lũ.

Ví dụ :

Trận mưa lũ kéo dài hàng giờ, làm ướt sũng đất đai và khiến giao thông đình trệ hoàn toàn.
noun

Hệ thống làm mát khẩn cấp, hệ thống phun nước khẩn cấp.

Ví dụ :

Hệ thống phun nước khẩn cấp của chiến hạm tự động kích hoạt khi Hệ thống Phóng Thẳng Đứng quá nóng.