

tumours
Định nghĩa
Từ liên quan
metaplasia noun
/ˌmɛtəˈpleɪʒə/ /ˌmɛtəˈpleɪziə/
Dị sản, chuyển sản.
Trào ngược axit mãn tính có thể gây ra dị sản (hay chuyển sản) ở thực quản, nơi mà các tế bào bình thường bị thay thế bởi các tế bào giống với tế bào trong ruột hơn.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/