Hình nền cho umbra
BeDict Logo

umbra

/ˈʌmbɹə/

Định nghĩa

noun

Vùng tối, vùng bóng tối, tâm tối.

Ví dụ :

Trong nhật thực, vùng tối nhất (hay tâm tối) nơi mặt trời bị che khuất hoàn toàn, tạo ra một bóng tối kỳ dị.
noun

Cá lầm.

A sciaenoid fish, the umbrine.

Ví dụ :

"The fishermen hoped to catch an umbra along the Mediterranean coast. "
Những người đánh cá hy vọng bắt được một con cá lầm dọc theo bờ biển Địa Trung Hải.