noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng tối, vùng bóng tối, tâm tối. The fully shaded inner region of a shadow cast by an opaque object. Ví dụ : "During the solar eclipse, the umbra, where the sun was completely blocked, created an eerie darkness. " Trong nhật thực, vùng tối nhất (hay tâm tối) nơi mặt trời bị che khuất hoàn toàn, tạo ra một bóng tối kỳ dị. astronomy physics space nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng trung tâm, tâm điểm. The central region of a sunspot. Ví dụ : "The sunspot's umbra appeared as a dark, central core surrounded by a lighter region. " Vùng tâm điểm của vết đen mặt trời xuất hiện như một lõi tối màu ở trung tâm, được bao quanh bởi một vùng sáng hơn. astronomy space phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng, vùng tối. A shadow. Ví dụ : "The tree's umbra provided welcome shade from the hot sun. " Bóng cây tạo ra một vùng tối râm mát, giúp chúng tôi tránh được cái nắng gay gắt. space astronomy physics nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách không mời mà đến, kẻ ăn theo. An uninvited guest brought along by one who was invited. Ví dụ : "My friend invited me to the party, but he also brought his little brother, the umbra, who I didn't know. " Bạn tôi mời tôi đến dự tiệc, nhưng cậu ấy cũng dẫn theo thằng em trai, cái đồ "khách không mời mà đến", mà tôi chả quen biết gì. person culture family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chó bùn. One of the family Umbridae of mudminnows. Ví dụ : "The small stream, once teeming with umbra, is now sadly polluted. " Con suối nhỏ này, từng đầy ắp cá chó bùn, giờ đây đáng buồn thay đã bị ô nhiễm. fish animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá lầm. A sciaenoid fish, the umbrine. Ví dụ : "The fishermen hoped to catch an umbra along the Mediterranean coast. " Những người đánh cá hy vọng bắt được một con cá lầm dọc theo bờ biển Địa Trung Hải. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc