noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung gầm, hệ thống khung đỡ. The supporting structural framework of a vehicle. Ví dụ : "After driving on the bumpy dirt road, we checked the car's undercarriage for any damage. " Sau khi lái xe trên con đường đất gập ghềnh, chúng tôi kiểm tra khung gầm xe xem có bị hư hại gì không. vehicle machine structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá hạ cánh, bộ phận hạ cánh. The landing gear of an aircraft. Ví dụ : "The pilot checked the undercarriage carefully before landing the airplane. " Phi công kiểm tra kỹ bộ phận hạ cánh của máy bay trước khi hạ cánh. vehicle part machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận sinh dục, hạ bộ. The genitalia. anatomy sex body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc