Hình nền cho underpinnings
BeDict Logo

underpinnings

/ˌʌndərˈpɪnɪŋz/

Định nghĩa

noun

Nền tảng, cơ sở, móng.

Ví dụ :

Ngôi nhà đá cổ có móng rất vững chắc, giúp nó không bị lún xuống nền đất mềm.