verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia cố, chống đỡ. To support from below with props or masonry. Ví dụ : "You should underpin the mine roof to prevent further collapse." Bạn nên gia cố nóc hầm mỏ để tránh sụp đổ thêm. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, làm vững chắc, chứng minh. To give support to; to corroborate. Ví dụ : "Public confidence in politicians must underpin our democracy." Lòng tin của người dân vào chính trị gia phải củng cố nền dân chủ của chúng ta. theory structure system science philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nền tảng, cơ sở, sự chống đỡ. A support or foundation, especially as a structure of masonry that supports a wall. Ví dụ : "The stone underpinning of the old house kept the wooden walls from touching the damp ground. " Phần móng đá kê bên dưới ngôi nhà cổ giúp cho các bức tường gỗ không bị tiếp xúc với nền đất ẩm ướt. architecture building structure property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nền tảng, cơ sở, nền móng. A basis for something. Ví dụ : "I would like to know more about the underpinning of this political theory." Tôi muốn tìm hiểu thêm về cơ sở nền tảng của học thuyết chính trị này. theory philosophy structure system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nền tảng, cơ sở, phần móng. The lower body or legs. Ví dụ : "The heavy table needed repair because its underpinning was wobbly and about to collapse. " Cái bàn nặng đó cần được sửa chữa vì phần chân đế, vốn là nền tảng của nó, bị lung lay và sắp sập. body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc