verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ, bốc dỡ. To unload. Ví dụ : "The delivery truck had to unladen all the boxes before the store could open. " Xe tải giao hàng phải dỡ hết tất cả các hộp xuống thì cửa hàng mới có thể mở cửa. action nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, Trút gánh nặng. To disburden; take the burden from; relieve. Ví dụ : "After a long day of carrying groceries, I was happy to unladen myself of the heavy bags. " Sau một ngày dài xách đồ ăn, tôi rất vui khi được trút gánh nặng từ những chiếc túi nặng. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ hàng, bốc dỡ. To discharge the cargo from. Ví dụ : "The workers unladen the truck after it arrives at the warehouse. " Các công nhân dỡ hàng khỏi xe tải sau khi nó đến kho. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ, bốc dỡ, tháo dỡ hàng. To discharge a cargo; discharge a burden. Ví dụ : "The truck driver will unladen the boxes of groceries at the supermarket. " Người tài xế xe tải sẽ dỡ các thùng hàng tạp hóa xuống ở siêu thị. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không mang gánh nặng, không chở hàng, nhẹ nhàng. Not carrying anything; unburdened. Ví dụ : "The unladen wagon rolled smoothly down the hill. " Chiếc xe goòng không chở hàng lăn xuống đồi một cách êm ái. condition thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc