Hình nền cho unladen
BeDict Logo

unladen

/ʌnˈleɪdən/

Định nghĩa

verb

Dỡ, bốc dỡ.

Ví dụ :

Xe tải giao hàng phải dỡ hết tất cả các hộp xuống thì cửa hàng mới có thể mở cửa.