verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ đọc, đánh dấu chưa đọc. To undo the process of reading. Ví dụ : "That book was terrible! I wish I could unread it." Cuốn sách đó dở tệ! Ước gì tôi có thể bỏ đọc nó đi được. language writing communication linguistics word info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa đọc, đánh dấu chưa đọc. To flag (a previously read e-mail or similar message) as not having been read. Ví dụ : "I accidentally clicked on that important email, so I'm going to unread it to remind myself to reply later. " Tôi lỡ tay bấm vào email quan trọng đó rồi, nên tôi sẽ đánh dấu lại là chưa đọc để nhắc nhở bản thân phải trả lời sau. technology internet computing communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa đọc, chưa xem. Not having been read. Ví dụ : "The book I got for my 18th birthday remained unread until my retirement." Cuốn sách tôi nhận được vào sinh nhật lần thứ 18 vẫn chưa được đọc cho đến khi tôi về hưu. literature language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa đọc, thất học. Not having read; uneducated. Ví dụ : "Because he lived in a remote village with no school, the man remained largely unread his entire life. " Vì sống ở một ngôi làng hẻo lánh không có trường học, người đàn ông đó phần lớn vẫn thất học suốt đời. education literature language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc