Hình nền cho unread
BeDict Logo

unread

/ˈʌn.ɹɛd/

Định nghĩa

verb

Bỏ đọc, đánh dấu chưa đọc.

Ví dụ :

"That book was terrible! I wish I could unread it."
Cuốn sách đó dở tệ! Ước gì tôi có thể bỏ đọc nó đi được.
verb

Chưa đọc, đánh dấu chưa đọc.

Ví dụ :

Tôi lỡ tay bấm vào email quan trọng đó rồi, nên tôi sẽ đánh dấu lại là chưa đọc để nhắc nhở bản thân phải trả lời sau.