Hình nền cho upheld
BeDict Logo

upheld

/ʌpˈhɛld/

Định nghĩa

verb

Nâng đỡ, duy trì, ủng hộ.

Ví dụ :

Giáo viên đã ủng hộ quy tắc danh dự của trường bằng cách báo cáo vụ gian lận.