Hình nền cho uvulae
BeDict Logo

uvulae

/ˈju.vjəˌli/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ yêu cầu Sarah há miệng to để có thể kiểm tra lưỡi gà của cô ấy xem có dấu hiệu sưng tấy hay nhiễm trùng không.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng tuyến tiền liệt của bệnh nhân bị phì đại đã gây áp lực lên lưỡi gà bàng quang, dẫn đến việc đi tiểu khó khăn.