Hình nền cho clapper
BeDict Logo

clapper

/ˈklæpɚ/

Định nghĩa

noun

Người vỗ tay, người хлопать.

Ví dụ :

Diễn giả tươi cười nhìn xuống khán giả toàn những người vỗ tay, vui mừng vì những tràng pháo tay nhiệt tình.
noun

Ván хлопушка, хлопушка.

Ví dụ :

Phó đạo diễn vỗ mạnh thanh vỗ xuống, tạo ra một tiếng tách lớn, giúp đồng bộ âm thanh và hình ảnh trong quá trình dựng phim sau này.