BeDict Logo

variates

/ˈve(ə)riˌeɪts/ /ˈværiˌeɪts/
Hình ảnh minh họa cho variates: Biến số, đại lượng biến thiên.
noun

Biến số, đại lượng biến thiên.

Trong thí nghiệm này, các biến số, ví dụ như nhiệt độ và áp suất, đã được kiểm soát cẩn thận để quan sát ảnh hưởng của chúng lên tốc độ phản ứng.