Hình nền cho varicella
BeDict Logo

varicella

/ˌværɪˈsɛlə/ /ˌvɛərɪˈsɛlə/

Định nghĩa

noun

Thủy đậu

Ví dụ :

Tuần trước em trai tôi bị thủy đậu nên giờ phải nghỉ học ở nhà.
noun

Bệnh thủy đậu, trái rạ.

Ví dụ :

Ban đầu bác sĩ nghi ngờ là bệnh thủy đậu, nhưng khám kỹ hơn thì phát hiện đó chỉ là một dạng nhẹ của bệnh trái rạ với biểu hiện là phát ban cục bộ.