Hình nền cho pustules
BeDict Logo

pustules

/ˈpʌstʃuːlz/ /ˈpʌstjuːlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu thiếu niên cảm thấy xấu hổ vì những mụn mủ đỏ ửng nổi đầy trên mặt.