verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn đường bay, điều hướng. To set (particularly an aircraft) on a course toward a selected point. Ví dụ : "Example Sentence: "Air traffic control vectored the incoming flight toward runway 27L." " Trung tâm kiểm soát không lưu đã điều hướng chuyến bay sắp hạ cánh đến đường băng 27L. direction vehicle technology nautical military space action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định hướng, chuyển hướng. To redirect to a vector, or code entry point. Ví dụ : "When the computer froze, the system vectored the program to an error handling routine to prevent further damage. " Khi máy tính bị treo, hệ thống đã chuyển hướng chương trình đến một quy trình xử lý lỗi để tránh gây thêm hư hại. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc