Hình nền cho boolean
BeDict Logo

boolean

/ˈbuːliən/ /ˈbʊliən/

Định nghĩa

noun

Kiểu boolean, Biến logic.

Ví dụ :

"The variable "isRaining" is a boolean; it's either true or false depending on the weather. "
Biến "isRaining" là một biến kiểu boolean (hay biến logic); nó chỉ có thể mang giá trị đúng (true) hoặc sai (false) tùy thuộc vào thời tiết.
adjective

Kiểu boolean, logic.

Ví dụ :

Bài kiểm tra trực tuyến sử dụng logic boolean, vì vậy mỗi câu trả lời chỉ được đánh dấu là đúng hoặc sai.