verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác minh, kiểm chứng, chứng thực. To substantiate or prove the truth of something Ví dụ : "The receipt verifies that I paid for the groceries. " Cái biên lai này chứng thực rằng tôi đã trả tiền cho hàng tạp hóa. action statement law business science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm chứng, xác minh, thẩm tra. To confirm or test the truth or accuracy of something Ví dụ : "The cashier verifies my ID before selling me the lottery ticket. " Nhân viên thu ngân kiểm tra chứng minh thư của tôi trước khi bán vé số cho tôi. technology computing business science communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, chứng thực, tuyên thệ. To affirm something formally, under oath Ví dụ : "The witness verifies the information in her statement by signing it under oath. " Nhân chứng tuyên thệ xác nhận thông tin trong lời khai của mình bằng cách ký tên vào đó. law government politics statement right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc