adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay trả thù, thù dai. Vindicating, having a tendency to vindicate. Ví dụ : "The company's vindicative policy of double-checking all expenses ultimately proved that no funds had been misused. " Chính sách kiểm tra kỹ lưỡng mọi chi phí của công ty, vốn có ý muốn chứng minh sự trong sạch (và đôi khi có vẻ hơi thù dai), cuối cùng đã chứng minh rằng không có quỹ nào bị lạm dụng. attitude character tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay trả thù, thù dai, để bụng. Vindictive, excessively vengeful. Ví dụ : "After Maria lost the election for class president, she became vindictive and spread rumors about the winner to try and ruin his reputation. " Sau khi Maria thua cuộc bầu cử lớp trưởng, cô ấy trở nên thù dai và lan truyền tin đồn về người thắng cuộc để cố gắng hủy hoại danh tiếng của cậu ta. character attitude emotion negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc