Hình nền cho vindicative
BeDict Logo

vindicative

/vɪnˈdɪkətɪv/ /vaɪnˈdɪkətɪv/

Định nghĩa

adjective

Hay trả thù, thù dai.

Ví dụ :

Chính sách kiểm tra kỹ lưỡng mọi chi phí của công ty, vốn có ý muốn chứng minh sự trong sạch (và đôi khi có vẻ hơi thù dai), cuối cùng đã chứng minh rằng không có quỹ nào bị lạm dụng.
adjective

Hay trả thù, thù dai, để bụng.

Ví dụ :

Sau khi Maria thua cuộc bầu cử lớp trưởng, cô ấy trở nên thù dai và lan truyền tin đồn về người thắng cuộc để cố gắng hủy hoại danh tiếng của cậu ta.