verb🔗ShareMinh oan, bào chữa, giải oan. To clear of an accusation, suspicion or criticism."After finding the missing money in the drawer, the evidence was vindicating Sarah of the accusation that she had stolen it. "Sau khi tìm thấy số tiền bị mất trong ngăn kéo, bằng chứng đã minh oan cho Sarah khỏi lời buộc tội cô ấy ăn trộm.guiltlawactionmoralrightachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMinh oan, biện minh, chứng minh. To justify by providing evidence."to vindicate a right, claim or title"Chứng minh một quyền, một yêu sách hoặc một danh hiệu là chính đáng.lawguiltachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBiện hộ, minh oan, bào chữa. To maintain or defend (a cause) against opposition."to vindicate the rights of labor movement in developing countries"Để bảo vệ quyền lợi của phong trào công nhân ở các nước đang phát triển.politicslawgovernmentrightachievementmoralphilosophytheoryvaluestatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMinh oan, biện minh, chứng minh. To provide justification for."The violent history of the suspect vindicated the use of force by the police."Lịch sử bạo lực của nghi phạm đã biện minh cho việc cảnh sát sử dụng vũ lực.rightlawmoralphilosophyguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMinh oan, Biện hộ, Chứng minh vô tội. To lay claim to; to assert a right to; to claim."After winning the competition, she was vindicating her title as the best baker in town. "Sau khi thắng cuộc thi, cô ấy đã khẳng định danh hiệu là người làm bánh giỏi nhất thị trấn.rightlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMinh oan, giải oan, bào chữa. To liberate; to set free; to deliver."The judge's ruling vindicated the wrongly accused student, setting him free. "Phán quyết của thẩm phán đã minh oan cho cậu học sinh bị buộc tội oan sai, trả lại tự do cho cậu ấy.guiltlawrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMinh oan, rửa hận. To avenge; to punish"a war to vindicate infidelity"Một cuộc chiến để rửa hận cho sự không chung thủy.lawguiltactionmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc