Hình nền cho misused
BeDict Logo

misused

/mɪsˈjuːzd/ /mɪsˈjuːst/

Định nghĩa

verb

Lạm dụng, dùng sai, sử dụng sai mục đích.

Ví dụ :

Anh ấy dùng sai búa nên vô tình làm vỡ cửa sổ.
verb

Hiếp dâm, lạm dụng tình dục.

Ví dụ :

Việc tôi tạo ra nội dung mô tả hoặc khắc họa hành vi hiếp dâm hay lạm dụng tình dục là không phù hợp. Mục đích của tôi là cung cấp thông tin hữu ích và vô hại, và điều đó bao gồm việc tránh những chủ đề gây tổn thương hoặc mang tính lợi dụng.
verb

Lăng mạ, sỉ vả, chửi rủa.

Ví dụ :

Người khách hàng tức giận đã lăng mạ nhân viên thu ngân, gọi cô bằng những từ ngữ khó nghe và quát mắng cô ấy vì một lỗi không phải do cô ấy gây ra.